베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "an tâm" (1)
an tâm
영어
형용사to feel at ease, peace of mind
một người khiến em cảm thấy an tâm và ngưỡng mộ.
someone who makes me feel at ease and whom I admire.
관련 단어 "an tâm" (5)
khăn tắm

영어
명사bath towel
Tôi lau người bằng khăn tắm.
I dry my body with a bath towel.
quan tâm

영어
동사interest
명사consideration
명사consideration
Mọi người không quan tâm lắm
bận tâm

영어
동사mind
Tôi không bận tâm về chuyện đó.
I don’t mind about that.
bạn tâm giao
영어
명사soulmate, confidant
Tìm một người đồng hành, một người bạn tâm giao.
To find a companion, a soulmate.
sự quan tâm
영어
구attention, interest, concern
Màn trình diễn của cô ấy nhận được sự quan tâm của đông đảo khán giả.
Her performance received the attention of a large audience.
표현 "an tâm" (17)
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
Tôi lau người bằng khăn tắm.
I dry my body with a bath towel.
Mọi người không quan tâm lắm
Tôi không bận tâm về chuyện đó.
I don’t mind about that.
Người cung Cự Giải giàu tình cảm và quan tâm đến gia đình.
Cancers are emotional and care deeply about family.
Cô giáo rất tận tâm với học sinh.
The female teacher is very dedicated to her students.
Hai bên đã có cuộc hội đàm thẳng thắn và cởi mở về các vấn đề cùng quan tâm.
The two sides held frank and open talks on issues of common concern.
các đồng minh của Ukraine đã bày tỏ quan tâm đến việc mua thiết bị quốc phòng tiên tiến.
Ukraine's allies have expressed interest in purchasing advanced defense equipment.
Nhiều nhà đầu tư nước ngoài quan tâm đến các khu công nghiệp mới.
Many foreign investors are interested in new industrial parks.
Tìm một người đồng hành, một người bạn tâm giao.
To find a companion, a soulmate.
Chính phủ luôn quan tâm đến đời sống của người dân.
The government always cares about the lives of the people.
Mẹ muốn tìm một người bạn tâm giao tuổi xế chiều.
My mother wants to find a soulmate for her twilight years.
một người khiến em cảm thấy an tâm và ngưỡng mộ.
someone who makes me feel at ease and whom I admire.
Đủ tự tin để sống theo cách mình muốn mà không bận tâm tới những lời phán xét.
Confident enough to live the way I want without caring about judgments.
Phần trình diễn áo tắm của cô ấy nhận được sự quan tâm lớn.
Her swimsuit performance received great attention.
Màn trình diễn của cô ấy nhận được sự quan tâm của đông đảo khán giả.
Her performance received the attention of a large audience.
Phân khúc nhà ở phù hợp với khả năng chi trả của người có thu nhập trung bình chưa được quan tâm.
The housing segment suitable for the affordability of middle-income people has not received due attention.
